Toyota Vios E

Toyota Vios E

Toyota Vios E3/5 (60%) 10 votes

Giá bán xe Toyota Vios E

Giá bán xe Toyota Vios E tham khảo (mới nhất): 513000000

Giá trên là giá nêm yết từ tổng công ty Toyota Việt Nam. Toyota Cần Thơ có chương trình khuyến mãi theo từng thời điểm. Quý khách hàng vui lòng liên hệ: 0978 666 777 để biết thêm thông tin chi tiết.

Toyota Vios E và tất cả thông tin về Toyota Vios E tại Cần Thơ và toàn quốc như: giá xe Toyota Vios E, hình ảnh thực tế, thông số kỹ thuật, được cập nhật liên tục và chính xác. Từ các đời cũ như Toyota Vios E 2014, Toyota Vios E 2014 đến các đời mới hơn như Toyota Vios E 2015, Toyota Vios E 2016, Toyota Vios E 2017, miễn là có thông tin mới chúng tôi sẽ cập nhật ngay để quí khách hàng tiện tham khảo.

Tính tiền trả góp xe Toyota Vios E

Vui lòng nhập các thông tin vào khung dưới đây để tính tiền trả góp sản phẩm xe Toyota Vios E này:

Phần trăm vay (%): %- Lãi suất (%): %- Thời hạn trả:
Toyota Vios E

Ngoại thất Vios E

Vios E chắc chắn đem lại nét tươi mới bởi những đường nét thiết kế mạch lạc, sắc sảo, rõ nét, hiện đại trẻ trung hơn thay cho những thiết kế bị đánh giá là cổ điển, quá quen thuộc nhàm chán.

vios-e-dau-xe.JPG

–  Lưới tản nhiệt dạng hình thang lớn tạo cảm giác khỏe khoắn, vững chắc hơn.

–  Cụm đèn phá Halogen Projecter mới, thiết kế liền mạch với nẹp mui xe được mạ Crome tinh tế và sang trọng. Đây được xem là điểm gây ấn tượng mạnh nhất cho thiết kế phiên bản mới này.

–  Đèn sương mù trước mạ Crome.

–  Nắp Capo với các đường dập nổi rõ nét chạy dọc khiến chiếc xe nhìn thanh thoát khoáng đạt hơn. Công nghệ chế tạo vật liệu mới Catamaran giúp giảm trọng lượng xe nhưng vẫn đảm bảo độ vững và cứng của xe.

–  Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, thiết kế có nét giống với phiên bản Camry.


Màu sắc : Vios E và dòng Vios 2014 nói chung được trang bị 5 màu chính ( 1.5G, 1.5 E và 1.3 J ) : Đỏ, bạc, đen, nâu vàng và xanh nhạt. Phiên bản Vios Limo được sơn màu trắng  như các phiên bản Taxi khác.

Phía sau xe: 

vios-denlai.JPG

– Cụm đèn sau được thiết kế mới mở rộng hơn sang hai bên tạo cảm giác bề thế, cứng cáp.

– Cụm đèn sương mù sau là chi tiết mới hoàn toàn,  thay thế cho phiên bản trước chỉ là tấm ốp phản quang giúp các xe phía sau dễ dàng quan sát tăng độ an toàn cho xe khi lưu thông trong điều kiện thới tiết xấu.

Phía  trước xe

xe-vios-e-dau-xe-001.JPG


Nội thất 

vios-tapleau-001.JPG

vios-noithat-001.JPG

– Kích thước tổng thể được nới rộng thêm 11 cm, đồng nghĩa với không gian trong xe cũng trở nên rộng rãi và khoáng đạt hơn nhiều.

– Bảng đồng hồ trung tâm được đưa về phía trước của Vô lăng.

– Cụm đồng hồ dạng ống tròn theo công nghệ Optitron với sắc xanh rực rỡ, bắt mắt, dễ dàng quan sát và nắm bắt các thông số của xe. Trang bị thêm tính năng hiển thị chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECO  thừa hưởng từ đàn anh Camry khiên khách hàng cảm thấy hào hứng và thích thú.

– Khóa của trung tâm cho tất cả các phiên bản kể cả Limo ( Taxi ): Gương chiếu hậu chỉnh điện, điều khiển mặt gương, gương gập điện. Hệ thống chống trộm chỉ được trang bị trên phiên bản G. Của kính an toàn, chống kẹt, chốt cửa cho trẻ em.

– Vô lăng không phải dạng thiết kế tròn đơn thuần mà thiết kế kiểu vát bằng phía dưới giúp cho việc ra vào xe dễ dàng hơn. Phía trên phía ngón tay cái có bè ra giúp thư giãn ngón tay cái khi phải điều khiển xe đi quãng đường xa.

– Vios E không được trang bị màn hình DVD theo xe như một số tin đồn trước đây, nhưng có thêm chức năng kết nối Blutooch, USB, AUX,  đầu CD chức năng AM/FM. Việc kết nối đàm thoại  điện thoại rảnh tay, nghe các bản nhạc yêu thích từ điện thoại, ipag, iphone… giúp quý vị thoải mái hơn trên từng chặng đường.

– Hệ thống điều hòa điểu khiển bằng tay ( tự động chỉ có trên bản 1.5 G )  với bảng điều khiển đặt ngay vị trí trung tâm. Điều hòa hai chiều nóng lanh. Bộ lọc gió được trang bị cho tất cả các phiên bản.

– Nội thất trong Vios E được bọc bằng chất liệu nỉ màu be sữa ( trắng sữa ).

– Hàng ghế sau có tới 3 tựa đầu hướng về phía trước giúp người ngồi có thể dễ dàng tựa mà không phỉa ngửa hẳn cổ về phía sau. Bệ tì tay ở phía sau có thể gặp lên gập xuống. Ghế sau gặp 40:60. \Khoang hành lý thiết kế khá rộng rãi với dung tích 506 Lít.

vios-noithat-001.JPG

vios-ghe-sau-001.JPG

Trang thiết bị an toàn

– Hệ thống phanh chống bó cứng ABS, phanh đĩa thông gió 15 inch phía trước, phanh đĩa phía sau 14 inch.

– Hệ thống phân phối lực phân điện tử EBD.

– Hệ thống hỗ trợ phanh gấp BA.

– Hai túi khí an toàn cho người ngồi phía trước cho tất cả các phiên bản.

– Khung GOA tiêu chuẩn của Toyota ( khung xe có tác dụng hấp thu xung lực khi chịu va chạm mạnh ).

– Hệ thống dây an toàn 3 điểm trang bị đầy đủ cho cả hàng ghế sau ( Trong cùng phân khúc chỉ có Vios 2014 mới có chức năng này ).
Vios E có trang bị móc đai an toàn cho trẻ em ISOFIX.

Động cơ, hộp số và công suất máy

vios-e-dongco.JPG

 – Vios E sử dụng động cơ 1.5 Lít VVT-i DOHC cho công suất cực đại 109 mã lực, momen xoắn 141 Nm.

– Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế khi thử nghiệm tại Nhật là : 6.3L/100km.

– Vios E trang bị hộp số tay 5 cấp. Hệ thống treo treo trước độc lập  Mar Pherson

– Hệ thống treo sau dạng dầm xoắn với các lò xo cuộn gia cường. Ở các đời trước là loại thanh xoắn.

– Tay lại trợ lực điện, điều khiển điện tử với cảm giác lái chính xác.

– Vios mới được trang bị hệ thống chống ồn mới:  Đệm cao su chân máy , vật liệu cách âm dưới Capo, các miếng cách âm ở gầm xe, khoang hành khách trang bị kính chắn gió 3 lớp, mui xe catamara có trọng lượng nhẹ hơn nhưng cứng hơn và cách âm tốt hơn.

Thông tin về Hình ảnh thực tế Toyota Vios E

xe-vios-e-dau-xe-001.JPG

vios-denlai.JPG

vios-g-hongxe1.JPG

vios-e-dongco.JPG

Kích thước - trọng lượng

Kích thước tổng thểDài x Rộng x Caomm4410 x 1700 x 1475
Kích thước nội thấtDài x Rộng x Caomm1915 x 1425 x 1205
Chiều dài cơ sở mm2550
Chiều rộng cơ sởTrước/Saumm1470/1460
Khoảng sáng gầm xe mm145
Bán kín quay vòng tối thiểu m5.1
Trọng lượng không tải kg1075 - 10901050 - 10651010 - 1045
Trọng lượng toàn tải kg1500
Dung tích bình nhiên liệu l42
Mức tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thịLít/100km8.57.97.2
 Ngoài đô thịLít/100km5.75.45.2
 Kết hợpLít/100km6.76.35.9

Động cơ - Vận hành

Mã động cơ -1NZ - FE2NZ - FE
Loại -4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, VVT - i
Dung tích công tác cc14971299
Công suất tối đa kW ( HP ) / rpm80 ( 107 ) / 600063 ( 84 ) / 6000
Momen xoắn tối đa Nm / rpm141 / 4200121 / 4400
Hệ số cản không khí -0.28
Vận tốc tối đa km / h170180170
Tiêu chuẩn khí xả -EURO 4
Hộp số -Số tự động 4 cấpSố tay 5 cấpSố tay 5 cấp
Hệ thống treoTrước-Độc lập McPherson
 Sau-Dầm xoắn
Lốp xe -185 / 60 R15
Mâm xe -Mâm đúc

Ngoại thất

Cụm đèn trước -Halogen; Dạng bóng chiếuHalogen; Phản xạ đa chiều
Đèn sương mù phía trước -Không
Đèn sương mù phía sau -
Đèn báo phanh trên cao -
Gương chiếu hậu bên ngoàiGập điện-Không
 Chỉnh điện-Không
 Tích hợp đèn báo rẽ-Không
 Cùng màu thân xe-Không
Gạt mưa -Gián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn
Ăng ten -Dạng cột

Nội thất

Tay láiKiểu-3 chấu, bọc da, mạ bạc3 chấu, urethane, mạ bạc3 chấu, urethane
 Nút bấm tích hợp-Điều chỉnh âm thanhKhông
 Điều chỉnh-Chỉnh tay 2 hướng ( lên, xuống )
 Trợ lực-Điện
Gương chiếu hậu bên trong -2 chế độ ngày & đêm
Chất liệu ghế -Da (Đục lỗ)Nỉ cao cấpGiả da

Tiện ích

Hàng ghế trướcGhế người lái-Chỉnh tay 6 hướng
 Ghế hành khách-Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế sau -Gập lưng ghế 60 : 40Cố định
Hệ thống điều hòa -Tự độngChỉnh tay
Hệ thống âm thanh -CD 1 đĩa, 6 loa, AM/FM, MP3/WMA/AAC, kết nối USB/AUX/BluetoothCD 1 đĩa, 4 loa, AM/FM, MP3/WMA/AAC, kết nối USB/AUX/BluetoothCD 1 đĩa, 2 loa, AM/FM, MP3/WMA/AAC, kết nối USB/AUX/Bluetooth
Cửa sổ điều chỉnh điện -Có ( 1 chạm và chống kẹt bên người lái )
Màn hình đa thông tin -Không
Hệ thống chống trộm -Không
Gạt mưa -Gián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn
Ăng ten -Dạng cột

An toàn

Hệ thống phanhTrước-Đĩa thông gió 15 inchĐĩa thông gió 14 inch
 Sau-Đĩa 15 inchTang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh -Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử -Không
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp -Không
Túi khí  Người lái và hành khách phía trước
Khung xe GOA -
Xe Toyota
Thông tin nổi bật

Hotline: 0978 666 777