Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)

Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)

Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)4/5 (80%) 6 votes

Giá bán xe Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)

Giá bán xe Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) tham khảo (mới nhất): 797000000

Giá trên là giá nêm yết từ tổng công ty Toyota Việt Nam. Toyota Cần Thơ có chương trình khuyến mãi theo từng thời điểm. Quý khách hàng vui lòng liên hệ: 0978 666 777 để biết thêm thông tin chi tiết.

Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) và tất cả thông tin về Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) tại Cần Thơ và toàn quốc như: giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT), hình ảnh thực tế, thông số kỹ thuật, được cập nhật liên tục và chính xác. Từ các đời cũ như Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) 2014, Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) 2014 đến các đời mới hơn như Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) 2015, Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) 2016, Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) 2017, miễn là có thông tin mới chúng tôi sẽ cập nhật ngay để quí khách hàng tiện tham khảo.

Tính tiền trả góp xe Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)

Vui lòng nhập các thông tin vào khung dưới đây để tính tiền trả góp sản phẩm xe Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) này:

Phần trăm vay (%): %- Lãi suất (%): %- Thời hạn trả:
Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)

Thông tin về Giới thiệu Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) tại Toyota Cần Thơ

Được biết đến như là một chiếc xe bán chạy nhất thế giới, phổ biến và gây tiếng vang tốt hơn cả người anh em Camry với hơn 40 triệu chiếc được bán trong suốt hơn 30 năm qua. Toyota Corolla Altis luôn chiếm được tình cảm của người sử dụng, cũng như sức hút mạnh mẻ nhờ tính năng vận hành mạnh mẻ, hiệu quả, tiết kiệm nhiên liệu cùng một mức giá phải chăng. Bên cạnh đó, với phiên bản Toyota Corolla Altis thế hệ thứ 12, phiên bản mới nhất 2014 - 2015 thiết kế trẻ trung, phù hợp với xu hướng thời đại hứa hẹn sẽ tạo nên một tiếng vang lớn trong dòng sedan cỡ trung đang được bán rất chạy tại Việt Nam

altis-2015.JPG

Nhìn tổng quan về ngoại thất Toyota Altis 1.8 số tự động

Toyota Altis 1.8 số tự động 2015 có dáng vẻ ngoại thất hiện đại, lịch lãm, trẻ trung và cũng đậm chất thể thao với các đường nét thiết kế sắc xảo, mạch lạc và rõ ràng. Kích thước tổng thể và kích thước chi tiết các khu vực được tính toán và phân chia lại với tỷ lệ hài hòa, cân đối. 

So với kích thước của phiên bản cũ (dài x rộng x cao): 4.540 x 1.760 x 1.465 mm, Toyota Altis 1.8 số tự động 2015 mới dài hơn 80 mm và rộng hơn 15mm, nhưng thấp hơn 5 mm, cụ thể : 4.620 x 1.775 x 1.460 mm. Altis 2014 trở thành mẫu xe có kính thước tổng thể lớn nhất trong cùng phân khúc (khi so sánh với Kia K3, Huydai Elantra; Honda Civic..). Chiều dài cơ sở tăng thêm 100 mm, bên cạnh đó phần khoang hành lý (capo sau) được kéo ngắn lại 25 mm, capo trước tăng 5 mm và với sự cân đối kích thước này khoang hành khách của Corolla mới trở nên rộng rãi và thoải mái hơn rất nhiều.

altis-1.8-dau-xe.JPG

Phía trước xe Altis 1.8 số tự động: Phần phía trước xe được cho là điểm nhấn ấn tượng nhất đem lại diện mạo mới hoàn toàn cho Altis 2015. Với các đường dập nổi rõ rệt trên nắp Capo chạy dọc từ góc chữ A vuốt xuống nối liền mạch với lưới tản nhiệt và hốc hút gió trước tạo thành những hình khối lớn rõ ràng, cứng cáp và bề thế. Lưới tản nhiệt dạng 3 thanh nan mạ crôm sáng bóng (ở bản 2.0 là dạng xám mờ) cũng được vuốt dài liền mạch với cụm đèn trước – đây là nét mới trong ngôn ngữ thiết kế của Toyota mà được Khách hàng đánh giá rất cao. Song song với lưới tản nhiệt phía trên, hốc hút gió phía dưới cũng được thiết kế đồng điệu và hài hòa với tính năng khí động học cao đảm bảo sự vận hành êm ái và ổn định cho xe.

Cụm đèn trước: Cụm đèn trước dạng Halogen được trang bị đèn chiếu gần – xa và đèn vị trí dành cho các phiên bản động cơ 1.8L

Đèn sương mù phía trước thiết kế dạng hốc hình thang tạo nét cá tính cho phần đầu xe đồng thời hỗ trợ người lái có tầm nhìn tốt hơn trong các điều kiện thiếu ánh sáng.

Gương chiếu hậu ngoài xe: Gương chiếu hậu trên Altis 2015 số tự động sơn cùng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện, gập điện và đầy tính khí động học

Hông xe: Phía bên hông xe với đường dập nổi sắc cạnh nối dài từ phía trên hốc bánh trước tới cụm đèn hậu sau tạo cho xe cảm giác cứng cáp, trẻ trung và thể thao. Chi tiết tay nắm cửa được làm to rộng hơn cho cảm giác cầm nắm đơn giản dễ ràng nhưng lại giấu đi được khéo léo khi sơn cùng màu thân xe và  đặt tỉ mỉ một đường kẻ crôm kẻ chỉ tinh tế, sáng bóng.

Bánh xe: Ở hai phiên bản động cơ 1.8l, mâm xe  16inch với thiết kế 5 chấu kép, xen giữa là 5 nan nhỏ. Thiết kế này có thể coi là ăn nhập với tổng thể xe ở mức trung bình – khá, hài hòa nhưng không thực sự xuất sắc

altis-1.8-2015.JPG

Phần đuôi xe: Nối tiếp dòng cảm hứng, thiết kế phía sau của Corolla Altis 2015 hài hòa và ăn nhập xuất sắc với tổng thể xe. Khối nẹp trang trí biển số, cụm đèn hậu và nắp capo thiết kế liền mạch, hẹp ở trung tậm và mở rộng về phía hai bên tạo cảm giác bề thế khi nhìn từ phía sau. 

altis-1.8-denlai.JPG

Cụm đèn sau: Cụm đèn sau với đèn phanh và đèn hậu dạng LED không chỉ đem đến khả năng chiếu sáng tối ưu mà còn là điểm nhấn nổi bật kết nối hoàn hảo giữa phần hông xe và đuôi xe. Hơn thế nữa công nghệ LED giúp tiết kiệm năng lượng, tối ưu hóa lợi ích cho chủ sở hữu.

Màu xe: Xe có 4 màu sơn ngoại thất cơ bản : Đen (Mã màu 218); Bạc (1D4);  Ghi ánh xanh (1F9) và Nâu ánh đồng (4U3)

Về nội thất xe Toyota Altis 1.8 số tự động

Toyota altis 1.8 số tự động có không gian nội thất rộng rãi, cao cấp và tinh tế với ý tưởng thiết kế nội thất “năng động kiểu mẫu” được thể hiện bằng các đường nét sắc sảo, hài hòa, làm nổi bật các vùng chức năng.  Bảng đồng hồ và Màn hình hiển thị đa chức năng với kích thước lớn được đặt ở chính giữa bảng điều khiển. Các phím chức năng được thiết kế và bố trí phù hợp, đảm bảo cho người lái sử dụng dễ dàng nhất. Nhiều hộc đựng đồ được đặt ở những vị trí thích hợp trong xe đảm bảo tính tiện dụng cho người lái và hành khách. Thêm vào đó, khách hàng sẽ cảm thấy hoàn toàn thoải mái trong khi lái xe với với việc tăng biên độ điều chỉnh ghế và bố trí 1 cách hài hòa vị trí tay lái, điểm ngồi, cần số và bàn đạp.  Cụ thể:

Bảng Taplo trung tâm:  được thiết kế một cách tỉ mỉ và thông minh. Các nút điều khiển được bố trí mạch lạc, hợp lý, phân định rõ ràng từng khu vực riêng biệt giúp người lái dễ dàng thao tác. Với những người lần đầu ngồi vào ghế lái của Altis 2015 chắc hẳn sẽ có chút bỡ ngỡ và cảm giác taplo của xe hơi cao tuy nhiên cảm giác này sẽ hoàn toàn được loại bỏ sau một thời gian ngắn sử dụng xe.

altis-1.8at-noithat.JPG

Hệ thống âm thanh với dàn CD 1 đĩa 6 loa, tích hợp AM/FM, có thể phát nhạc dưới các định dạng MP3/WMA/AAC, kết nối USB/AUX/BLUTOOTH và đàm thoại rảnh tay.

Hệ thống điều hòa tự động hai chiều, có trang bị bộ lọc gió, tông màu xanh dịu mát kèm các phím điều khiển, điều hướng bố trí liền kề ngay bên dưới rất dễ dùng.

Tay lái: Thay thế cho tay lái 4 chấu có vẻ cổ điện ở đời cũ, Altis 2015 sử dụng tay lái thể thao 3 chấu mạ bạc với các phím chức năng được tích hợp ngay trên bề mặt, có khu vực mátxa ngón tay cái.

Gương chiếu hậu trong xe hai chế độ ngày/đêm, đảm bảo cho người lái khả năng quan sát về phía sau tốt nhất trong các thời điểm vận hành xe khác nhau.

Ghế ngồi: Chỉ riêng với phiên bản Corolla Altis 1.8CVT có 2 màu nôi thất: Nội thất đen hoặc Nội thất màu be (ngà).

Về vận hành Toyota Altis 1.8 số tự động:

Động cơ: Động cơ 1.8L DOHC Dual VVT- i, ACIS hiện vẫn là công nghệ động cơ cao cấp nhất áp dụng cho các dòng xe lắp ráp trong nước tại thị trường Việt Nam.

với các thông số như sau:

- 1.8l : Thể tích làm việc  (tổng thể tích làm việc của 4 xilanh động cơ)

-  DOHC: Double Overhead Camshaft – Chỉ loại động cơ bố trí hai trục cam (cam kép) trên mỗi đỉnh xilanh. Mỗi xi lanh có hai xu pap nạp và 2 xupap xả đảm bảo hiệu quả nạp thải tối ưu

- Dual VVT – i: Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép. (Camry 2.0E hiện cũng mới chỉ là VVT- i.)  

- ACIS: Hệ thống biến thiên chiều dài đường ống nạp cho phép đưa lưu lượng khí nạp vào động cơ tương ứng với điều kiện vận hành (tải trọng, tốc độ, nhiệt độ…)

Tất cả các  công nghệ trên nhằm đảm bảo cho động cơ vận hành êm ái nhất, tiêu hao nhiên liệu thấp và giảm thiểu khí thải ra môi trường bên ngoài. Động cơ của Altis 1.8CVT cho công suất 138 mã lực tại 6.400 vòng/phút và momen xoắn cực đại 173Nm tại 4.000 vòng/phút.

altis-1.8-dong-co.jpg

An toàn chủ động: (là những trang bị nhằm chủ động giảm thiểu nguy cơ va chạm, mất an toàn)

- Hệ thống phanh đĩa bốn bán, hai đĩa trước dạng đĩa thông gió đảm bảo hiệu quả tản nhiệt tốt, hạn chế tình trạng mất phanh, trượt phanh do quá nhiệt nhờ luồng gió càn qua đĩa phanh.

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS (Anti-lock Braking Systems)

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD (Electronic Brake-force Distribution)

- Cảm biến lùi phía sau xe.

An toàn bị động: ( là những trang bị làm giảm thiểu tối đa chấn thương, nguy hiểm cho hành khách sau khi xe đã xảy ra va chạm)

- Túi khí an toàn cho người lái và hành khách phía trước, đi kèm dây đai an toàn 3 điểm cham cho tất cả các hàng ghế

- Khung xe GOA tiêu chuẩn toàn cầu của Toyota

-  Cột lái và bàn đạp phanh tự đổ (tự gập, thụt lại khi có va chạm từ phía trước nhằm tránh cho việc cột lái hoặc bàn đạp phanh dội lên ngực người lái

Toyota Altis 1,8 số tự động 2017 với giá bán như sau:

GIÁ BÁN: 797.000.000 Đồng (Bảy trăm chín mươi bảy triệu đồng)

Giá trên là giá nêm yết, quý khách hàng sẽ có những khuyến mãi ưu đãi nhất khi đến tham quan và ký hợp đồng với cty chúng tôi.

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: 0978 666 777 gặp Trường Nhân

Thông tin về Hình ảnh thực tế Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) hiện chưa có, Toyota Cần Thơ sẽ cập nhật ngay khi có thể.

altis-2015-so-tu-dong.JPG

IMG_0497.JPG

IMG_0499.JPG

altis-1.8-so-tu dong.JPG

altis-den-lai.JPG

altis-1.8-ghe-lai.JPG

altis-1.8-hop-so.JPG

Kích thước - Trọng lượng

Kích thước  
D x R x Cmm4,620 x 1,775 x 1,460
Chiều dài cơ sởmm2,700
Khoảng sáng gầm xemm130
Bán kính vòng quay tối thiểum5.4
Trọng lượng không tảikg1,200 - 1,260
Trọng lượng toàn tảikg1,635
Động cơ  
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép
Dung tích công táccc1,798
Công suất tối đamã lực @ vòng/phút138/6,400
Mô men xoắn tối đaNm @ vòng/phút173/4,000
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động Không
Hệ thống truyền động Cầu trước
Hộp số Vô cấp
Hệ thống treo  
Trước Độc lập, kiểu Macpherson
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn
Vành & lốp xe  
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 205/55R16
Phanh  
Trước Đĩa thông gió
Sau Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Mức tiêu thụ nhiên liệu  
Trong đô thịLít/100km8.6
Ngoài đô thịLít/100km5.2
Kết hợpLít/100km6.5

Ngoại thất

Cụm đèn trước  
Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều
Đèn vị trí Không
Đèn chiếu sáng ban ngày Không
Hệ thống rửa đèn Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không
Cụm đèn sau LED
Đèn phanh thứ ba LED
Đèn sương mù  
Trước 
Sau Không
Gương chiếu hậu ngoài  
Chức năng điều chỉnh điện 
Chức năng gập điện 
Tích hợp đèn báo rẽ 
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không
Bộ nhớ vị trí Không
Chức năng sấy gương Không
Chức năng chống bám nước Không
Chức năng chống chói tựđộng Không
Gạt mưa gián đoạn Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau 
Ăng ten Kính cửa sổ sau
Tay nắm cửa ngoài Sơn màu bạc
Cánh hướng gió cản trước Không
Cánh hướng gió cản sau Không
Cánh hướng gió khoang hành lý Không
Cánh hướng gió bên hông Không
Chắn bùn trước & sau Không
Ống xả kép Không

Nội thất

Tay lái  
Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Cần chuyển số Không
Bộ nhớ vị trí Không
Trợ lực lái Điện
Gương chiếu hậu trong Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất Ốp sơn màu bạc
Tay nắm cửa trong Sơn màu bạc
Cụm đồng hồ  
Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco 
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu 
Chức năng báo vị trí cần số 
Màn hình hiển thị đa thông tin Đen trắng
Cửa sổ trời Không
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước  
Loại ghế Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Bộ nhớ vị trí Không
Chức năng thông gió Không
Chức năng sưởi Không
Ghế sau  
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
Hàng ghế thứ ba Không
Tựa tay hàng ghế thứ hai Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió sau Không
Hệ thống âm thanh  
Loại loa Loại thường
Đầu đĩa CD 1 đĩa
Số loa 6
Cổng kết nối AUX 
Cổng kết nối USB 
Đầu đọc thẻ Không
Kết nối Bluetooth 
Chức năng đàm thoại rảnh tay 
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Chức năng mở cửa thông minh Không
Chức năng khóa cửa từ xa 
Phanh tay điện tử Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống vị trí người lái
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Chế độ vận hành Không

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh 
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp 
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử 
Hệ thống cân bằng điện tử Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không
Hệ thống thích nghi địa hình Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Hệ thống kiểm soát điểm mù Không
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe  
Trước Không
Sau 
Góc trước Không
Góc sau Không
Hệ thống đỗ xe tự động Không

An toàn bị động

Túi khí  
Túi khí người lái & hành khách phía trước 
Túi khí bên hông phía trước Không
Túi khí rèm Không
Túi khí bên hông phía sau Không
Túi khí đầu gối người lái Không
Dây đai an toàn 3 điểm (5 vị trí)

An ninh

Hệ thống báo động 
Hệ thống mã hóa khóa động cơ 
Xe Toyota
Thông tin nổi bật

Hotline: 0978 666 777