Toyota Camry 2.5G

Toyota Camry 2.5G

Toyota Camry 2.5G5/5 (100%) 7 votes

Giá bán xe Toyota Camry 2.5G

Giá bán xe Toyota Camry 2.5G tham khảo (mới nhất): 1161000000

Giá trên là giá nêm yết từ tổng công ty Toyota Việt Nam. Toyota Cần Thơ có chương trình khuyến mãi theo từng thời điểm. Quý khách hàng vui lòng liên hệ: 0978 666 777 để biết thêm thông tin chi tiết.

Toyota Camry 2.5G và tất cả thông tin về Toyota Camry 2.5G tại Cần Thơ và toàn quốc như: giá xe Toyota Camry 2.5G, hình ảnh thực tế, thông số kỹ thuật, được cập nhật liên tục và chính xác. Từ các đời cũ như Toyota Camry 2.5G 2014, Toyota Camry 2.5G 2014 đến các đời mới hơn như Toyota Camry 2.5G 2015, Toyota Camry 2.5G 2016, Toyota Camry 2.5G 2017, miễn là có thông tin mới chúng tôi sẽ cập nhật ngay để quí khách hàng tiện tham khảo.

Tính tiền trả góp xe Toyota Camry 2.5G

Vui lòng nhập các thông tin vào khung dưới đây để tính tiền trả góp sản phẩm xe Toyota Camry 2.5G này:

Phần trăm vay (%): %- Lãi suất (%): %- Thời hạn trả:
Toyota Camry 2.5G

Trong 3 phiên bản của Toyota Camry 2015 thế hệ mới, bản 2.5G có doanh số bán thấp hơn cả. Lý do không phải nằm ở chỗ chiếc xe này có vấn đề gì mà đơn giản chỉ là: Ở tầm tài chính yếu, Khách hàng sẽ chỉ dừng lại ở bản 2.0E còn khi tài chính ở khoảng của 2.5G thì xu hướng sẽ là cố gắng thêm chút nữa để sở hữu phiên bản cao nhất của “Vương Miện” (ý nghĩa tên gọi Camry). Vậy Camry 2.5G có gì và những đặc điểm so sánh giữa phiên bản này với 2 phiên bản phía trên và dưới của nó?

Toyota Camry 2.5G xe moi.jpg

Camry 2.5G 2015, (ảnh chụp khi xe vừa từ mới từ nhà máy về)

Ngoại thất: Cùng chung kiểu dáng ngoại thất với 2 phiên bản còn lại là 2.0E và 2.5Q, nếu để ý Quý khách sẽ chỉ nhận thấy sự khác biệt rõ nét ở Larăng khi hai phiên bản 2.0 và 2.5G dùng Larang hợp kim nhôm đúc 10 chấu, kích thước lần lượt là 16inch và 17 ich, riêng bản 2.5Q dùng Larăng 17inch 5 chấu to bản và thể thao hơn. Tuy nhiên có một số khách hàng lại thích kiểu 10 chấu hơn khi cho rằng dạng này hài hòa và có tính sang trọng hơn. Kích thước tổng thể không có gì khác 2 bản còn lại: DxRxC (mm): 4825 x 1825 x 1470; Chiều dài cơ sở 2775 mm; Khoảng sáng gầm xe 160mm; Trọng lượng không tải – toàn tải (kg): 1481 -2000kg.

Màu xe: Tất cả các phiên bản của Camry 2015 đều có 3 màu tiêu chuẩn: Đen (mã màu 218), Bạc (1D4) và Nâu vàng (4R0). Chắc chắn rồi, màu đen vẫn là màu được lựa chọn nhiều nhất, tiếp theo là Nâu vàng lượng khách hàng chọn màu bạc thấp, hiếm hơn cả.

Phía trước xe: Lưới tản nhiệt với 5 thanh ngang mạ crôm sáng bóng, thiết kế các thanh tản nhiệt dầy hơn. Cản trước với bề mặt trên lượn sóng, cụm đèn trước dạng hình bình hành với đèn chiếu gần công nghệ HID dạng bóng chiếu, loại tự động; đèn chiếu xa dạng halogen phản xạ đa chiều. Hộc đèn sương mù mạ crôm cả khối giúp tôn thêm vẻ sang trọng của xe. Phía bên trên, nắp capô dập dạng mặt phẳng rộng, dốc về phía trước khiến xe nhìn bề thế hơn trước.

Toyota Camry 2.5G.jpg

Bên sườn: Gương chiếu hậu cùng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh điện, gập điện. Thiết kế gương chiếu hậu vuốt nhọn lên phía trên cho hiệu quả khí động học cao, đây được coi là một trong những thiết kế gương chiếu hậu đẹp nhất của các dòng Camry từ trước tới nay; Sườn xe không còn sử dụng các đường nẹp crôm như trước, thay vào đó là đường dập nổi vuốt dài từ phía trên hộc bánh xe trước tới thẳng cụm đèn hậu sau cho cảm giác to rộng, cứng vững và hài hòa

Mâm xe:  Mâm xe hợp kim nhôm đúc 10 chấu với thông số 215/55R17 – đây là chi tiết có khác biệt nhỏ so với phiên bản 2.0E phía dưới với kích thước 215/60R16. Ở đây:

–  215 : là bề rộng mặt lốp (mm)

–  55 : là tỉ lệ cho biết chiều cao của hông lốp, 60% chỉ đơn giản là 60% của 215 (=129mm)

– R là cấu trúc bố thép – loại thông dụng nhất hiện nay

– 17: đường kính mâm xe (tính theo đơn vị inch; 1inch =25,4 mm)

camry-2.5G-mam-xe.jpg

Mâm xe

Phía sau xe: Có một số nhận xét về phần đuôi xe Camry thế hệ mới từ 2013 tới 2015 không được đẹp giống phiên bản trước đó khi các đường nét có vẻ rõ rệt và thiếu đi sự mượt mà, mềm mại nhưng ở chiều nhận xét ngược lại nhiều người cho rằng thiết kế này cũng khá ăn nhập với tổng thể mới của xe: Cứng cáp hơn, bề thế và thể thao hơn. Hy vọng rằng, ở lần nâng cấp tiếp theo, Toyota Việt Nam sẽ chú ý đến điều này. Chi tiết đáng chú ý ở phía sau xe có lẽ là cụm đèn hậu được trang bị công nghệ đèn LED hiện đại với hiệu năng ánh sáng tối ưu, sang trọng và bền bỉ.

Nội thất:

Nhìn một cách tổng thế, không gian nội thất của Camry 2.5G  cũng như của Camry 2015 vẫn đem lại cho người dùng cảm giác thân thiện, gần gũi như các thế hệ trước. Các chi tiết mặt hộp số, mặt trước taplo  ốp vân gỗ sang trọng Bảng taplo trung tâm với hệ thống âm thanh, hệ thống điều hòa đặt giữa, các nút bấm mạch lạc, rõ ràng, dễ sử dụng. Phía bên người lái: Cụm đồng hồ trung tâm với thiết kế dạng 3D, công nghệ Optitron truyền thống của Toyota, nền ánh sáng xanh dương dịu mát và sang trọng. Chính giữa cụm đồng hồ là màn hình hiện thị đa thông tin với các thông số hoạt động chính của xe như: Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình; Tốc độ trung bình; Thời gian động cơ hoạt động; Số Km còn đi được tương ứng lượng nhiên liệu trung bình; Nhiệt độ; Đồng hồ; Hướng la bàn …

Toyota Camry 2.5G noi that.jpg

Nội thất - ghế lái

Toyota Camry 2.5G noi that 6.jpg

Ghế ngồi: Ghế da màu kem (be sáng) với ghế lái điều chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng (có thêm nút điều chỉnh phía sườn bên trên phía vai hành khành trước, ở vị trí này hành khách phía sau hoặc bên người lái cũng có thể dễ dàng điều chỉnh được). Với ưu thế của kích thước tổng thể được nới rộng, không gian các hàng ghế cũng được Toyota tinh chỉnh lại. Mặt và lưng ghế rộng rãi hơn, bề mặt với các lỗ thoát khí nhỏ cho Khách hàng cảm giác thư thái tối ưu trên các chuyến hành trình dài. Hàng ghế sau cố định, có tỳ tay và khay đựng ly, ốp vân gỗ.

Toyota Camry 2.5G noi that 4.jpg

Động cơ và vận hành: Cùng chung kiểu động cơ, hộp số với bản 2.5Q, Camry 2.5 G trang bị động cơ 4 xinh lanh thẳng hàng DOHC, công nghệ điều phối van biến thiên kép Dual VVT- i cùng với hệ thống điều khiển biến thiên đường ống nạp ACIS cho xe công xuất 178 mã lực (Hp) và mô men xoắn 231 Nm, xe dễ dàng tăng tốc từ 0-80, 100km và vẫn có cảm giác dư ga. Đồng thời Camry 2.5 2015 cũng rất tiết kiệm nhiên liệu khi chỉ đốt 7,8lít/km đường hỗn hợp (thông số nhà sản xuất) và thải khí thải tiêu chuẩn EURO4.

Toyota Camry 2.5G dong co.jpg

Hộp số: Đi cùng động cơ mới là hộp số tự động 6 cấp hiện đại cho xe chuyển số nhanh và mượt. Hộp số tự động sử dụng bộ ly hợp thủy lực có hệ thống khóa biến mô ở tốc độ thấp. Công nghệ này hiện được Toyota áp dụng cho các mẫu xe cao cấp nhằm giảm độ trễ khi nhấn ga, xe sẽ phản ứng gần như tức thời với chân ga của người lái dù ở tốc độ thấp, khả năng tăng tốc cũng như vượt xe khác sẽ rất dễ dàng. Nếu để tận hưởng cảm giác thể thao, tài xế có thể chuyển sang chế độ thể thao bán tự động. Khi đó người lái có thể chủ động sang số và cảm nhận được sự mạnh mẽ trong từng thao tác điều khiển. Các khách hàng trẻ tuổi sẽ không còn cảm giác buồn tẻ khi ngồi sau vô lăng của Camry 2015  mới.

Toyota Camry 2.5G noi that 6.jpg

Hệ thống treo: Không có gì để nói nhiều về hệ thống treo độc lập Mac Pherson đã quá nổi tiếng và được áp dụng cho hầu hết các mẫu Sedan cỡ nhỏ và trung hiện tại của các thương hiệu xe danh tiếng. Hệ thống treo này được lắp đặt sử dụng cho cả 4 bánh của Camry 2.5 cũng như tất cả các phiên bản của Camry 2015. Ưu điểm chính của hệ thống treo này là với khối lượng nâng đỡ nhỏ, hệ thống hoạt động êm ái, bền bỉ, các chi tiết cấu tạo đơn giản nên trọng tâm xe thấp, phù hợp với các dáng xe Sedan.

Hệ thống lái trợ lực điện với ưu điểm điều khiển chính sác, và tùy biến với tốc độ, tải trọng của xe (tay lái nhẹ nhàng ở tốc độ thấp và đầm chắc khi xe tăng tốc, chạy nhanh hơn). Hệ thống lái trợ lực điện cũng ít phải bảo dưỡng, sửa chữa hơn so với các hệ thống trợ lực thủy lực, cơ khí…

Trang thiết bị an toàn:

Hệ thống phanh: Hệ thống phanh đĩa thông gió  phía trước (Lõi trong của đĩa phanh được thiết kế rỗng, giúp nâng cao hiệu quả tản nhiệt khi xe vận hành với các luồng gió cản lùa qua) giảm thiểu nguy cơ xuất hiện các hiện tượng phanh bị trơ hoặc mất phanh do quá nhiệt); Phanh sau sử dụng đĩa đặc (lực phanh ở phía sau thông thường sẽ lớn hơn phía trước do tính chất phân bố tải trọng trên xe, bên cạnh đó phía sau cũng sẽ có ít gió cản lùa qua nên hệ thống phanh sau cần làm dạng đĩa đặc để đảm bảo tính cứng vững cũng như yêu cầu thấp hơn với việc gia công)

–  Hệ thống cân bằng điện tử VSC (Vehicle Stability Control) hay còn được gọi là ESP (Electronic Stability Program) là hệ thống an toàn chủ động được trang bị trên xe giúp tăng cường độ ổn định của xe thông qua việc xác định và kiểm soát tình trạng trượt của xe khi cua, cho phép người lái xe duy trì khả năng điều kiển xe  tốt nhất.

–  Hệ thống cảm biến lùi: Camry 2.5G chưa có trang bị màn hình DVD nhưng xe lại có tới 2 hệ thống cảm biến hỗ trợ đậu xe và cảm biến 4 góc.

–          Các hệ thống hỗ trợ phanh an toàn bao gồm:  Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD; Hệ thống hỗ trợ phanh gấp BA… Đây đều là các trang thiết bị an toàn chủ động hết sức quan trọng mà Quý khách hàng sẽ phải lưu tâm đến khi vấn đề an toàn luôn là một tiêu chí quan trọng trong sử dụng xe hơi ngày nay.

–  Hệ thống an toàn bị động: Trang bị túi khí an toàn cho người lái và hành khách phía trước; Hệ thống dây đai an toàn 3 điểm chạm; Cấu trúc khung xe GOA toàn cầu của Toyota với các vùng co rụm hấp thu xung lực ở khoang động cơ và khoang hành lý phía sau

Hình ảnh thực tếToyota Camry 2.5G

Ngoại thất:

camry-2.5g-dauxe.jpg

camry-2.5G-2015.jpg

 

camry-denlai.jpgNội thất:

Toyota Camry 2.5G noi that 2.jpg

Toyota Camry 2.5G noi that 4.jpg

Hợp số:

Toyota Camry 2.5G noi that 6.jpg

Ghế lái:

Toyota Camry 2.5G noi that.jpg

Động cơ:

Toyota Camry 2.5G dong co.jpg

Măm xe:

camry-2.5G-mam-xe.jpg

Đèn lái:

Toyota Camry 2.5G den lai.jpg

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE TOYOTA CAMRY 2.5G

 
Kích thướcD x R x Cmm x mm x mm
4826 x 1825 x 1470
 Chiều dài cơ sởmm
2775
 Khoảng sáng gầm xemm
160
 Bán kính vòng quay tối thiểum
5,5
 Trọng lượng không tảikg
1481 - 1490
 Trọng lượng toàn tảikg
2000
Động cơLoại động cơ 
4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i kép
 Dung tích công táccc
2494
 Công suất tối đamã lực @ vòng/phút
178 / 6000
 Mô men xoắn tối đaNm @ vòng/phút
231 / 4100
 Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động 
-
Hệ thống truyền động  
Cầu trước
Hộp số  
Tự động 6 cấp
Hệ thống treoTrước 
Độc lập, kiểu Macpherson
 Sau 
Độc lập, kiểu Macpherson
Vành & Lốp xeLoại vành 
Vành đúc
 Kích thước lốp 
215/55R17
PhanhTrước 
Đĩa thông gió
 Sau 
Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải  
Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thịlít / 100km
10.7
 Ngoài đô thịlít / 100km
6.1
 Kết hợplít / 100km
7.8

NGOẠI THẤT TOYOTA CAMRY 2.5G

 
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần 
HID dạng bóng chiếu
 Đèn chiếu xa 
Halogen phản xạ đa chiều
 Đèn chiếu sáng ban ngày 
-
 Hệ thống rửa đèn 
-
 Hệ thống điều khiển đèn tự động 
Chế độ tự ngắt
 Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động 
-
 Hệ thống điều chỉnh góc chiếu 
Tự động
Cụm đèn sau  
LED
Đèn báo phanh trên cao  
LED
Đèn sương mùTrước 
 Sau 
-
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện 
 Chức năng gập điện 
 Tích hợp đèn báo rẽ 
 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi 
-
 Bộ nhớ vị trí 
-
 Chức năng sấy gương 
-
 Chức năng chống bám nước 
 Chức năng chống chói tự động 
-
Gạt mưa gián đoạn  
Điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau  
Ăng ten  
Kính sau
Tay nắm cửa ngoài  
Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau  
-
Chắn bùn  
-
Ống xả kép  
-

NỘI THẤT TOYOTA CAMRY 2.5G

 
Tay láiLoại tay lái 
4 chấu
 Chất liệu 
Da
 Nút bấm điều khiển tích hợp 
 Điều chỉnh 
Chỉnh tay 4 hướng
 Cần chuyển số 
-
 Bộ nhớ vị trí 
-
 Trợ lực lái 
Điện
Gương chiếu hậu trong  
Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất  
Ốp vân gỗ
Tay nắm cửa trong  
Nhựa
Cụm đồng hồ và bảng táplôLoại đồng hồ 
Optitron
 Đèn báo chế độ Eco 
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu 
 Chức năng báo vị trí cần số 
 Màn hình hiển thị đa thông tin 
Đen trắng
Cửa sổ trời  
-
Chất liệu bọc ghế  
Da
Ghế trướcLoại ghế 
Loại thường
 Điều chỉnh ghế lái 
Chỉnh điện 10 hướng
 Điều chỉnh ghế hành khách 
Chỉnh điện 8 hướng
 Bộ nhớ vị trí 
-
 Chức năng thông gió 
-
 Chức năng sưởi 
-
Ghế sauHàng ghế thứ hai 
Cố định
 Hàng ghế thứ ba 
-
 Tựa tay hàng ghế thứ hai 
Khay đựng ly + ốp vân gỗ

TIỆN NGHI TOYOTA CAMRY 2.5G

 
Rèm che nắng kính sau  
Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau  
-
Hệ thống điều hòa  
Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió sau  
Hệ thống âm thanhLoại loa 
Loại thường
 Đầu đĩa 
CD 1 đĩa
 Số loa 
6
 Cổng kết nối AUX 
 Cổng kết nối USB 
 Đầu đọc thẻ 
-
 Kết nối Bluetooth 
-
 Hệ thống điều khiển bằng giọng nói 
-
 Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau 
-
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm  
-
Chức năng mở cửa thông minh  
-
Chức năng khóa cửa từ xa  
Phanh tay điện tử  
-
Cửa sổ điều chỉnh điện  
Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Hệ thống điều khiển hành trình  
-
Chế độ vận hành  
-
Hệ thống báo động  
Hệ thống mã hóa khóa động cơ  

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG TOYOTA CAMRY 2.5G

 
Hệ thống chống bó cứng phanh  
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử  
Hệ thống cân bằng điện tử  
Hệ thống kiểm soát lực kéo  
-
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
-
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình  
-
Hệ thống thích nghi địa hình  
-
Đèn báo phanh khẩn cấp  
-
Hệ thống kiểm soát điểm mù  
-
Camera lùi  
-
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeTrước 
-
 Sau 
 Góc trước 
 Góc sau 
Hệ thống đỗ xe tự động  
-

AN TOÀN BỊ ĐỘNG TOYOTA CAMRY 2.5G

 
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước 
 Túi khí bên hông phía trước 
-
 Túi khí rèm 
-
 Túi khí bên hông phía sau 
-
 Túi khí đầu gối người lái 
-
Dây đai an toàn  
3 điểm (5 vị trí)
Xe Toyota
Thông tin nổi bật

Hotline: 0978 666 777